Thứ Năm, 2 tháng 4, 2015

Môn VCHH2 - Bài tập ôn thi (phần 4)

Các em sinh viên nhóm N08, Học kỳ II năm học 2014-2015 ôn luyện bài tập theo các đề bài dưới đây.



DẠNG 2: CHO CHIỀU CAO KHOẢNG TRỐNG, TRIM, ỐNG ĐO.



11.Một tàu vào cảng lấy dầu với nhiệt độ tại cảng lúc lấy dầu là 25o C. Tỉ trọng dầu ở 15o C là ɣ = 0.932 (MT/m3). Tàu có chiều dài LBP = 189 (m). Chiều dài của két L = 26 (m). Ống đo cách vách mũi d = 1.8 (m). Sau khi nhận dầu người ta đọc được chiều cao khoảng trống trên ống đo là 0.64 m , hiệu số mớn nước của tàu là Trim = 0.3 (m) (về phía mũi). Hỏi tàu đã nhận khối lượng dầu là bao nhiêu? Cho bảng hiệu chỉnh sau:
hdầu thực
V
hk trống
10.8
760
0.212
10.6
748.6
0.412
10.4
732.3
0.612
10.2
725
0.812


12.Một tàu vào cảng lấy dầu với nhiệt độ tại cảng lúc lấy dầu là 28o C. Tỉ trọng dầu ở 15o C là ɣ = 0.936 (MT/m3). Tàu có chiều dài LBP = 178 (m). Chiều dài của két L = 26 (m). Ống đo cách vách mũi d = 3.8 (m). Sau khi nhận dầu người ta đọc được chiều cao khoảng trống trên ống đo là 0.41 m , hiệu số mớn nước của tàu là Trim = 0.3 (m) (về phía mũi). Hỏi tàu đã nhận khối lượng dầu là bao nhiêu? Cho bảng hiệu chỉnh sau:
hdầu thực
V
hk trống
10.8
760
0.212
10.6
748.6
0.412
10.4
732.3
0.612
10.2
725
0.812

13.Một tàu vào cảng lấy dầu với nhiệt độ tại cảng lúc lấy dầu là 35o C. Tỉ trọng dầu ở 15o C là ɣ = 0.888 (MT/m3). Tàu có chiều dài LBP = 161 (m). Chiều dài của két L = 20 (m). Ống đo cách vách mũi d = 3.2 (m). Sau khi nhận dầu người ta đọc được chiều cao khoảng trống trên ống đo là 0.53 m , hiệu số mớn nước của tàu là Trim = 0 (m) (về phía lái). Hỏi tàu đã nhận khối lượng dầu là bao nhiêu? Cho bảng hiệu chỉnh sau:
hdầu thực
V
hk trống
10.8
760
0.212
10.6
748.6
0.412
10.4
732.3
0.612
10.2
725
0.812

14.Một tàu vào cảng lấy dầu với nhiệt độ tại cảng lúc lấy dầu là 33o C. Tỉ trọng dầu ở 15o C là ɣ = 0.928 (MT/m3). Tàu có chiều dài LBP = 156 (m). Chiều dài của két L = 19 (m). Ống đo cách vách mũi d = 2.8 (m). Sau khi nhận dầu người ta đọc được chiều cao khoảng trống trên ống đo là 0.36 m , hiệu số mớn nước của tàu là Trim = 0.3 (m) (về phía lái). Hỏi tàu đã nhận khối lượng dầu là bao nhiêu? Cho bảng hiệu chỉnh sau:
hdầu thực
V
hk trống
10.8
760
0.212
10.6
748.6
0.412
10.4
732.3
0.612
10.2
725
0.812

15.Một tàu vào cảng lấy dầu với nhiệt độ tại cảng lúc lấy dầu là 35o C. Tỉ trọng dầu ở 15o C là ɣ = 0.891 (MT/m3). Tàu có chiều dài LBP = 182 (m). Chiều dài của két L = 30 (m). Ống đo cách vách lái d = 3.4 (m). Sau khi nhận dầu người ta đọc được chiều cao khoảng trống trên ống đo là 0.32 m , hiệu số mớn nước của tàu là Trim = 1.4 (m) (về phía mũi). Hỏi tàu đã nhận khối lượng dầu là bao nhiêu? Cho bảng hiệu chỉnh sau:
hdầu thực
V
hk trống
10.8
760
0.212
10.6
748.6
0.412
10.4
732.3
0.612
10.2
725
0.812

16.Một tàu vào cảng lấy dầu với nhiệt độ tại cảng lúc lấy dầu là 34o C. Tỉ trọng dầu ở 15o C là ɣ = 0.888 (MT/m3). Tàu có chiều dài LBP = 166 (m). Chiều dài của két L = 24 (m). Ống đo cách vách lái d = 4 (m). Sau khi nhận dầu người ta đọc được chiều cao khoảng trống trên ống đo là 0.51 m , hiệu số mớn nước của tàu là Trim = 1 (m) (về phía mũi). Hỏi tàu đã nhận khối lượng dầu là bao nhiêu? Cho bảng hiệu chỉnh sau:
hdầu thực
V
hk trống
10.8
760
0.212
10.6
748.6
0.412
10.4
732.3
0.612
10.2
725
0.812

17.Một tàu vào cảng lấy dầu với nhiệt độ tại cảng lúc lấy dầu là 36o C. Tỉ trọng dầu ở 15o C là ɣ = 0.867 (MT/m3). Tàu có chiều dài LBP = 188 (m). Chiều dài của két L = 30 (m). Ống đo cách vách lái d = 3.7 (m). Sau khi nhận dầu người ta đọc được chiều cao khoảng trống trên ống đo là 0.5 m , hiệu số mớn nước của tàu là Trim = 0.4 (m) (về phía lái). Hỏi tàu đã nhận khối lượng dầu là bao nhiêu? Cho bảng hiệu chỉnh sau:
hdầu thực
V
hk trống
10.8
760
0.212
10.6
748.6
0.412
10.4
732.3
0.612
10.2
725
0.812

18.Một tàu vào cảng lấy dầu với nhiệt độ tại cảng lúc lấy dầu là 29o C. Tỉ trọng dầu ở 15o C là ɣ = 0.973 (MT/m3). Tàu có chiều dài LBP = 160 (m). Chiều dài của két L = 17 (m). Ống đo cách vách lái d = 3.6 (m). Sau khi nhận dầu người ta đọc được chiều cao khoảng trống trên ống đo là 0.51 m , hiệu số mớn nước của tàu là Trim = 0.7 (m) (về phía lái). Hỏi tàu đã nhận khối lượng dầu là bao nhiêu? Cho bảng hiệu chỉnh sau:
hdầu thực
V
hk trống
10.8
760
0.212
10.6
748.6
0.412
10.4
732.3
0.612
10.2
725
0.812

19.Một tàu vào cảng lấy dầu với nhiệt độ tại cảng lúc lấy dầu là 32o C. Tỉ trọng dầu ở 15o C là ɣ = 0.857 (MT/m3). Tàu có chiều dài LBP = 157 (m). Chiều dài của két L = 29 (m). Ống đo cách vách mũi d = 1.7 (m). Sau khi nhận dầu người ta đọc được chiều cao khoảng trống trên ống đo là 0.4 m , hiệu số mớn nước của tàu là Trim = 0.6 (m) (về phía lái). Hỏi tàu đã nhận khối lượng dầu là bao nhiêu? Cho bảng hiệu chỉnh sau:
hdầu thực
V
hk trống
10.8
760
0.212
10.6
748.6
0.412
10.4
732.3
0.612
10.2
725
0.812

20.Một tàu vào cảng lấy dầu với nhiệt độ tại cảng lúc lấy dầu là 28o C. Tỉ trọng dầu ở 15o C là ɣ = 0.985 (MT/m3). Tàu có chiều dài LBP = 176 (m). Chiều dài của két L = 19 (m). Ống đo cách vách mũi d = 4.5 (m). Sau khi nhận dầu người ta đọc được chiều cao khoảng trống trên ống đo là 0.56 m , hiệu số mớn nước của tàu là Trim = 1 (m) (về phía lái). Hỏi tàu đã nhận khối lượng dầu là bao nhiêu? Cho bảng hiệu chỉnh sau:
hdầu thực
V
hk trống
10.8
760
0.212
10.6
748.6
0.412
10.4
732.3
0.612
10.2
725
0.812

Không có nhận xét nào: